Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 说明书

Từ ghép: 说明书 shuōmíngshū

说明书
Nghĩa tiếng Việt
Sách hướng dẫn kỹ thuật / (quyển) chỉ dẫn / tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim) / bản mô tả (bằng sáng chế) / LT:本[ben3]
Âm Hán-Việt
THUYẾT MINH THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 说明书

Từ 说明书 nghĩa là gì?

Từ ghép 说明书 (shuōmíngshū) có nghĩa tiếng Việt là "Sách hướng dẫn kỹ thuật / (quyển) chỉ dẫn / tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim) / bản mô tả (bằng sáng chế) / LT:本[ben3]", âm Hán-Việt là THUYẾT MINH THƯ.

Từ 说明书 đọc pinyin như thế nào?

Từ 说明书 có pinyin là shuōmíngshū (Hán-Việt: THUYẾT MINH THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 说明书 gồm những chữ Hán nào?

Từ 说明书 được tạo thành từ 3 chữ: 说 (shuō: Nói); 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 书 (shū: Sách).

Nguồn dữ liệu