Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 读者

Từ ghép: 读者 dúzhě

读者
Nghĩa tiếng Việt
Độc giả
Âm Hán-Việt
ĐỘC GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 读者

Từ 读者 nghĩa là gì?

Từ ghép 读者 (dúzhě) có nghĩa tiếng Việt là "Độc giả", âm Hán-Việt là ĐỘC GIẢ.

Từ 读者 đọc pinyin như thế nào?

Từ 读者 có pinyin là dúzhě (Hán-Việt: ĐỘC GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 读者 gồm những chữ Hán nào?

Từ 读者 được tạo thành từ 2 chữ: 读 (dú: Đọc); 者 (zhě: Giả: người, kẻ (hậu tố)).

Nguồn dữ liệu