Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 课题
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 课题 (kètí) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệm vụ / vấn đề / vấn đề cần giải quyết", âm Hán-Việt là KHOÁ ĐỀ.
Từ 课题 có pinyin là kètí (Hán-Việt: KHOÁ ĐỀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 课题 được tạo thành từ 2 chữ: 课 (kè: Bài học, môn học); 题 (tí: Đề bài, câu hỏi).