Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 调动

Từ ghép: 调动 diàodòng

调动
Nghĩa tiếng Việt
Điều chuyển / điều động (quân đội, v.v.) / di chuyển nhân sự / huy động / phát huy
Âm Hán-Việt
ĐIỀU ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.