Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 调节
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 调节 (tiáojié) có nghĩa tiếng Việt là "Điều chỉnh / điều tiết / hòa hợp / điều hòa (kế toán,...)", âm Hán-Việt là ĐIỀU TIẾT.
Từ 调节 có pinyin là tiáojié (Hán-Việt: ĐIỀU TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 调节 được tạo thành từ 2 chữ: 调 (diào: Điều động, chuyển đổi); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).