Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 豆制品

Từ ghép: 豆制品 dòu zhì pǐn

豆制品
Nghĩa tiếng Việt
Sản phẩm từ đậu nành
Âm Hán-Việt
ĐẬU CHẾ PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 豆制品

Từ 豆制品 nghĩa là gì?

Từ ghép 豆制品 (dòu zhì pǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Sản phẩm từ đậu nành", âm Hán-Việt là ĐẬU CHẾ PHẨM.

Từ 豆制品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 豆制品 có pinyin là dòu zhì pǐn (Hán-Việt: ĐẬU CHẾ PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 豆制品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 豆制品 được tạo thành từ 3 chữ: 豆 (dòu: đậu: cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆[dou4])); 制 (zhì: Chế: hệ thống); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu