Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 豆制品
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 豆制品 (dòu zhì pǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Sản phẩm từ đậu nành", âm Hán-Việt là ĐẬU CHẾ PHẨM.
Từ 豆制品 có pinyin là dòu zhì pǐn (Hán-Việt: ĐẬU CHẾ PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 豆制品 được tạo thành từ 3 chữ: 豆 (dòu: đậu: cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆[dou4])); 制 (zhì: Chế: hệ thống); 品 (pǐn: Phẩm: loại).