Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 象征
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 象征 (xiàngzhēng) có nghĩa tiếng Việt là "Biểu tượng / ký hiệu / vật tượng trưng / huy hiệu / tượng trưng / biểu thị / đại diện cho", âm Hán-Việt là TƯỢNG CHINH.
Từ 象征 có pinyin là xiàngzhēng (Hán-Việt: TƯỢNG CHINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 象征 được tạo thành từ 2 chữ: 象 (xiàng: voi / LT:隻|只 / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước); 征 (zhēng: hành trình / chuyến đi / cuộc viễn chinh / đi chiến dịch dài / tấn công).