Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 资助
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 资助 (zīzhù) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ cấp / cung cấp hỗ trợ tài chính", âm Hán-Việt là TƯ TRỢ.
Từ 资助 có pinyin là zīzhù (Hán-Việt: TƯ TRỢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 资助 được tạo thành từ 2 chữ: 资 (zī: của cải, tài sản, vốn); 助 (zhù: Trợ giúp).