Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 资源

Từ ghép: 资源 zīyuán

资源
Nghĩa tiếng Việt
Huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Âm Hán-Việt
TƯ NGUỒN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 资源

Từ 资源 nghĩa là gì?

Từ ghép 资源 (zīyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây", âm Hán-Việt là TƯ NGUỒN.

Từ 资源 đọc pinyin như thế nào?

Từ 资源 có pinyin là zīyuán (Hán-Việt: TƯ NGUỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 资源 gồm những chữ Hán nào?

Từ 资源 được tạo thành từ 2 chữ: 资 (zī: của cải, tài sản, vốn); 源 (yuán: gốc / rễ / nguồn gốc).

Nguồn dữ liệu