Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 赞赏

Từ ghép: 赞赏 zànshǎng

赞赏
Nghĩa tiếng Việt
Ngưỡng mộ / khen ngợi / đánh giá cao
Âm Hán-Việt
TÁN THƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 赞赏

Từ 赞赏 nghĩa là gì?

Từ ghép 赞赏 (zànshǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngưỡng mộ / khen ngợi / đánh giá cao", âm Hán-Việt là TÁN THƯỞNG.

Từ 赞赏 đọc pinyin như thế nào?

Từ 赞赏 có pinyin là zànshǎng (Hán-Việt: TÁN THƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 赞赏 gồm những chữ Hán nào?

Từ 赞赏 được tạo thành từ 2 chữ: 赞 (zàn: giúp đỡ, hỗ trợ;); 赏 (shǎng: Thưởng: ban tặng).

Nguồn dữ liệu