Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 起到

Từ ghép: 起到 qǐ dào

起到
Nghĩa tiếng Việt
Đóng vai trò, gây ra
Âm Hán-Việt
KHỞI ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 起到

Từ 起到 nghĩa là gì?

Từ ghép 起到 (qǐ dào) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng vai trò, gây ra", âm Hán-Việt là KHỞI ĐÁO.

Từ 起到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 起到 có pinyin là qǐ dào (Hán-Việt: KHỞI ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 起到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 起到 được tạo thành từ 2 chữ: 起 (qǐ: Dậy, bắt đầu); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu