Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 起点

Từ ghép: 起点 qǐdiǎn

起点
Nghĩa tiếng Việt
Điểm bắt đầu
Âm Hán-Việt
KHỞI ĐIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 起点

Từ 起点 nghĩa là gì?

Từ ghép 起点 (qǐdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm bắt đầu", âm Hán-Việt là KHỞI ĐIỂM.

Từ 起点 đọc pinyin như thế nào?

Từ 起点 có pinyin là qǐdiǎn (Hán-Việt: KHỞI ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 起点 gồm những chữ Hán nào?

Từ 起点 được tạo thành từ 2 chữ: 起 (qǐ: Dậy, bắt đầu); 点 (diǎn: Điểm, giờ).

Nguồn dữ liệu