Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 起飞

Từ ghép: 起飞 qǐfēi

起飞
Nghĩa tiếng Việt
(của máy bay) cất cánh
Âm Hán-Việt
KHỞI PHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 起飞

Từ 起飞 nghĩa là gì?

Từ ghép 起飞 (qǐfēi) có nghĩa tiếng Việt là "(của máy bay) cất cánh", âm Hán-Việt là KHỞI PHI.

Từ 起飞 đọc pinyin như thế nào?

Từ 起飞 có pinyin là qǐfēi (Hán-Việt: KHỞI PHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 起飞 gồm những chữ Hán nào?

Từ 起飞 được tạo thành từ 2 chữ: 起 (qǐ: Dậy, bắt đầu); 飞 (fēi: Bay).

Nguồn dữ liệu