Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 超越

Từ ghép: 超越 chāoyuè

超越
Nghĩa tiếng Việt
Vượt qua; vượt quá; siêu việt
Âm Hán-Việt
SIÊU VIỆT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 超越

Từ 超越 nghĩa là gì?

Từ ghép 超越 (chāoyuè) có nghĩa tiếng Việt là "Vượt qua; vượt quá; siêu việt", âm Hán-Việt là SIÊU VIỆT.

Từ 超越 đọc pinyin như thế nào?

Từ 超越 có pinyin là chāoyuè (Hán-Việt: SIÊU VIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 超越 gồm những chữ Hán nào?

Từ 超越 được tạo thành từ 2 chữ: 超 (chāo: Siêu: vượt quá); 越 (yuè: Vượt qua, càng).

Nguồn dữ liệu