Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 跟随
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 跟随 (gēnsuí) có nghĩa tiếng Việt là "Đi theo", âm Hán-Việt là NGẤN TUỲ.
Từ 跟随 có pinyin là gēnsuí (Hán-Việt: NGẤN TUỲ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 跟随 được tạo thành từ 2 chữ: 跟 (gēn: Đi theo, gót chân); 随 (suí: Tuỳ: tuân theo, lắng nghe, phục tùng).