Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 路口

Từ ghép: 路口 lùkǒu

路口
Nghĩa tiếng Việt
Giao lộ / ngã tư (của đường)
Âm Hán-Việt
LỘ KHẨU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 路口

Từ 路口 nghĩa là gì?

Từ ghép 路口 (lùkǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Giao lộ / ngã tư (của đường)", âm Hán-Việt là LỘ KHẨU.

Từ 路口 đọc pinyin như thế nào?

Từ 路口 có pinyin là lùkǒu (Hán-Việt: LỘ KHẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 路口 gồm những chữ Hán nào?

Từ 路口 được tạo thành từ 2 chữ: 路 (lù: Đường đi, lộ trình); 口 (kǒu: Miệng, lối vào).

Nguồn dữ liệu