Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 车上

Từ ghép: 车上 chē shàng

车上
Nghĩa tiếng Việt
Trên xe
Âm Hán-Việt
XA THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 车上

Từ 车上 nghĩa là gì?

Từ ghép 车上 (chē shàng) có nghĩa tiếng Việt là "Trên xe", âm Hán-Việt là XA THƯỢNG.

Từ 车上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 车上 có pinyin là chē shàng (Hán-Việt: XA THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 车上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 车上 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu