Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 车主

Từ ghép: 车主 chēzhǔ

车主
Nghĩa tiếng Việt
Chủ sở hữu xe
Âm Hán-Việt
XA CHÚA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 车主

Từ 车主 nghĩa là gì?

Từ ghép 车主 (chēzhǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Chủ sở hữu xe", âm Hán-Việt là XA CHÚA.

Từ 车主 đọc pinyin như thế nào?

Từ 车主 có pinyin là chēzhǔ (Hán-Việt: XA CHÚA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 车主 gồm những chữ Hán nào?

Từ 车主 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu).

Nguồn dữ liệu