Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 车展

Từ ghép: 车展 chēzhǎn

车展
Nghĩa tiếng Việt
Triển lãm ô tô
Âm Hán-Việt
XA TRIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 车展

Từ 车展 nghĩa là gì?

Từ ghép 车展 (chēzhǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Triển lãm ô tô", âm Hán-Việt là XA TRIỂN.

Từ 车展 đọc pinyin như thế nào?

Từ 车展 có pinyin là chēzhǎn (Hán-Việt: XA TRIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 车展 gồm những chữ Hán nào?

Từ 车展 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 展 (zhǎn: họ).

Nguồn dữ liệu