Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 转动

Từ ghép: 转动 zhuàndòng

转动
Nghĩa tiếng Việt
Xoay thứ gì đó / quay
Âm Hán-Việt
CHUYỂN ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 转动

Từ 转动 nghĩa là gì?

Từ ghép 转动 (zhuàndòng) có nghĩa tiếng Việt là "Xoay thứ gì đó / quay", âm Hán-Việt là CHUYỂN ĐỘNG.

Từ 转动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 转动 có pinyin là zhuàndòng (Hán-Việt: CHUYỂN ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 转动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 转动 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu