Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 转弯
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 转弯 (zhuǎnwān) có nghĩa tiếng Việt là "Rẽ / đi vòng qua góc", âm Hán-Việt là CHUYỂN LOAN.
Từ 转弯 có pinyin là zhuǎnwān (Hán-Việt: CHUYỂN LOAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 转弯 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 弯 (wān: Loan: uốn cong, uốn cong, rẽ).