Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 转换

Từ ghép: 转换 zhuǎnhuàn

转换
Nghĩa tiếng Việt
Thay đổi / chuyển / đổi / biến đổi
Âm Hán-Việt
CHUYỂN HOÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 转换

Từ 转换 nghĩa là gì?

Từ ghép 转换 (zhuǎnhuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi / chuyển / đổi / biến đổi", âm Hán-Việt là CHUYỂN HOÁN.

Từ 转换 đọc pinyin như thế nào?

Từ 转换 có pinyin là zhuǎnhuàn (Hán-Việt: CHUYỂN HOÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 转换 gồm những chữ Hán nào?

Từ 转换 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 换 (huàn: Thay đổi, trao đổi).

Nguồn dữ liệu