Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 转让

Từ ghép: 转让 zhuǎnràng

转让
Nghĩa tiếng Việt
Chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
Âm Hán-Việt
CHUYỂN NHƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 转让

Từ 转让 nghĩa là gì?

Từ ghép 转让 (zhuǎnràng) có nghĩa tiếng Việt là "Chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)", âm Hán-Việt là CHUYỂN NHƯỜNG.

Từ 转让 đọc pinyin như thế nào?

Từ 转让 có pinyin là zhuǎnràng (Hán-Việt: CHUYỂN NHƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 转让 gồm những chữ Hán nào?

Từ 转让 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 让 (ràng: Nhường, để, cho phép).

Nguồn dữ liệu