Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 转让
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 转让 (zhuǎnràng) có nghĩa tiếng Việt là "Chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)", âm Hán-Việt là CHUYỂN NHƯỜNG.
Từ 转让 có pinyin là zhuǎnràng (Hán-Việt: CHUYỂN NHƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 转让 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 让 (ràng: Nhường, để, cho phép).