Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 转身
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 转身 (zhuǎnshēn) có nghĩa tiếng Việt là "(người) quay lại / đổi hướng / (quả phụ) tái hôn (cổ)", âm Hán-Việt là CHUYỂN THÂN.
Từ 转身 có pinyin là zhuǎnshēn (Hán-Việt: CHUYỂN THÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 转身 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 身 (shēn: Thân thể, mình).