Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 轮椅

Từ ghép: 轮椅 lúnyǐ

轮椅
Nghĩa tiếng Việt
Xe lăn
Âm Hán-Việt
LUÂN Ỷ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 轮椅

Từ 轮椅 nghĩa là gì?

Từ ghép 轮椅 (lúnyǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Xe lăn", âm Hán-Việt là LUÂN Ỷ.

Từ 轮椅 đọc pinyin như thế nào?

Từ 轮椅 có pinyin là lúnyǐ (Hán-Việt: LUÂN Ỷ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 轮椅 gồm những chữ Hán nào?

Từ 轮椅 được tạo thành từ 2 chữ: 轮 (lún: Luân: bánh xe; luân phiên); 椅 (yǐ: Ghế).

Nguồn dữ liệu