Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 软件

Từ ghép: 软件 ruǎnjiàn

软件
Nghĩa tiếng Việt
Phần mềm (máy tính)
Âm Hán-Việt
NHUYỄN KIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 软件

Từ 软件 nghĩa là gì?

Từ ghép 软件 (ruǎnjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phần mềm (máy tính)", âm Hán-Việt là NHUYỄN KIỆN.

Từ 软件 đọc pinyin như thế nào?

Từ 软件 có pinyin là ruǎnjiàn (Hán-Việt: NHUYỄN KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 软件 gồm những chữ Hán nào?

Từ 软件 được tạo thành từ 2 chữ: 软 (ruǎn: Nhuyễn: mềm); 件 (jiàn: Chiếc, cái (lượng từ quần áo)).

Nguồn dữ liệu