Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 辅助

Từ ghép: 辅助 fǔzhù

辅助
Nghĩa tiếng Việt
Hỗ trợ; giúp đỡ / phụ trợ; bổ trợ
Âm Hán-Việt
PHỤ TRỢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 辅助

Từ 辅助 nghĩa là gì?

Từ ghép 辅助 (fǔzhù) có nghĩa tiếng Việt là "Hỗ trợ; giúp đỡ / phụ trợ; bổ trợ", âm Hán-Việt là PHỤ TRỢ.

Từ 辅助 đọc pinyin như thế nào?

Từ 辅助 có pinyin là fǔzhù (Hán-Việt: PHỤ TRỢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 辅助 gồm những chữ Hán nào?

Từ 辅助 được tạo thành từ 2 chữ: 辅 (fǔ: đường phụ;); 助 (zhù: Trợ giúp).

Nguồn dữ liệu