Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 辞典
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 辞典 (cídiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3]) / LT:本[ben3],部[bu4]", âm Hán-Việt là TỪ ĐIỂN.
Từ 辞典 có pinyin là cídiǎn (Hán-Việt: TỪ ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 辞典 được tạo thành từ 2 chữ: 辞 (cí: Từ: từ biệt; từ chức; lời); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).