Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 辞职

Từ ghép: 辞职 cízhí

辞职
Nghĩa tiếng Việt
Từ chức
Âm Hán-Việt
TỪ CHỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 辞职

Từ 辞职 nghĩa là gì?

Từ ghép 辞职 (cízhí) có nghĩa tiếng Việt là "Từ chức", âm Hán-Việt là TỪ CHỨC.

Từ 辞职 đọc pinyin như thế nào?

Từ 辞职 có pinyin là cízhí (Hán-Việt: TỪ CHỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 辞职 gồm những chữ Hán nào?

Từ 辞职 được tạo thành từ 2 chữ: 辞 (cí: Từ: từ biệt; từ chức; lời); 职 (zhí: nhiệm vụ, nghề nghiệp;).

Nguồn dữ liệu