Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 边境

Từ ghép: 边境 biānjìng

边境
Nghĩa tiếng Việt
Biên giới; biên cương
Âm Hán-Việt
BIÊN CẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 边境

Từ 边境 nghĩa là gì?

Từ ghép 边境 (biānjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Biên giới; biên cương", âm Hán-Việt là BIÊN CẢNH.

Từ 边境 đọc pinyin như thế nào?

Từ 边境 có pinyin là biānjìng (Hán-Việt: BIÊN CẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 边境 gồm những chữ Hán nào?

Từ 边境 được tạo thành từ 2 chữ: 边 (biān: Phía, biên, bên); 境 (jìng: Cõi, biên giới, hoàn cảnh).

Nguồn dữ liệu