Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 边缘

Từ ghép: 边缘 biānyuán

边缘
Nghĩa tiếng Việt
Cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi / thuộc về rìa; không rõ ràng
Âm Hán-Việt
BIÊN DUYÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 边缘

Từ 边缘 nghĩa là gì?

Từ ghép 边缘 (biānyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi / thuộc về rìa; không rõ ràng", âm Hán-Việt là BIÊN DUYÊN.

Từ 边缘 đọc pinyin như thế nào?

Từ 边缘 có pinyin là biānyuán (Hán-Việt: BIÊN DUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 边缘 gồm những chữ Hán nào?

Từ 边缘 được tạo thành từ 2 chữ: 边 (biān: Phía, biên, bên); 缘 (yuán: duyên: reason, cause; fate; margin, hem).

Nguồn dữ liệu