Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 缘
Chữ 缘 (yuán) có nghĩa tiếng Việt là "duyên: reason, cause; fate; margin, hem".
Chữ 缘 có pinyin là yuán. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 缘 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.