Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 还是

Từ ghép: 还是 háishi

还是
Nghĩa tiếng Việt
Vẫn (như trước) / nên (tốt hơn) / không ngờ / hoặc
Âm Hán-Việt
HOÀN THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 还是

Từ 还是 nghĩa là gì?

Từ ghép 还是 (háishi) có nghĩa tiếng Việt là "Vẫn (như trước) / nên (tốt hơn) / không ngờ / hoặc", âm Hán-Việt là HOÀN THỊ.

Từ 还是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 还是 có pinyin là háishi (Hán-Việt: HOÀN THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 还是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 还是 được tạo thành từ 2 chữ: 还 (hái: Vẫn, còn, trả lại); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu