Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 进化

Từ ghép: 进化 jìnhuà

进化
Nghĩa tiếng Việt
Tiến hóa / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TIẾN HOÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 进化

Từ 进化 nghĩa là gì?

Từ ghép 进化 (jìnhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Tiến hóa / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TIẾN HOÁ.

Từ 进化 đọc pinyin như thế nào?

Từ 进化 có pinyin là jìnhuà (Hán-Việt: TIẾN HOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 进化 gồm những chữ Hán nào?

Từ 进化 được tạo thành từ 2 chữ: 进 (jìn: Vào, tiến vào); 化 (huà: Biến hóa, thay đổi).

Nguồn dữ liệu