Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 远处

Từ ghép: 远处 yuǎnchù

远处
Nghĩa tiếng Việt
Nơi xa
Âm Hán-Việt
VIỄN XỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 远处

Từ 远处 nghĩa là gì?

Từ ghép 远处 (yuǎnchù) có nghĩa tiếng Việt là "Nơi xa", âm Hán-Việt là VIỄN XỬ.

Từ 远处 đọc pinyin như thế nào?

Từ 远处 có pinyin là yuǎnchù (Hán-Việt: VIỄN XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 远处 gồm những chữ Hán nào?

Từ 远处 được tạo thành từ 2 chữ: 远 (yuǎn: Xa); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).

Nguồn dữ liệu