Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 连接

Từ ghép: 连接 liánjiē

连接
Nghĩa tiếng Việt
Liên kết; nối; kết nối
Âm Hán-Việt
LIÊN TIẾP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 连接

Từ 连接 nghĩa là gì?

Từ ghép 连接 (liánjiē) có nghĩa tiếng Việt là "Liên kết; nối; kết nối", âm Hán-Việt là LIÊN TIẾP.

Từ 连接 đọc pinyin như thế nào?

Từ 连接 có pinyin là liánjiē (Hán-Việt: LIÊN TIẾP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 连接 gồm những chữ Hán nào?

Từ 连接 được tạo thành từ 2 chữ: 连 (lián: Liên: nối liền; ngay cả); 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc).

Nguồn dữ liệu