Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 迟到

Từ ghép: 迟到 chídào

迟到
Nghĩa tiếng Việt
Đến muộn
Âm Hán-Việt
TRÌ ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 迟到

Từ 迟到 nghĩa là gì?

Từ ghép 迟到 (chídào) có nghĩa tiếng Việt là "Đến muộn", âm Hán-Việt là TRÌ ĐÁO.

Từ 迟到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 迟到 có pinyin là chídào (Hán-Việt: TRÌ ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 迟到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 迟到 được tạo thành từ 2 chữ: 迟 (chí: Chậm trễ, muộn); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu