Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 选举

Từ ghép: 选举 xuǎnjǔ

选举
Nghĩa tiếng Việt
Bầu cử / cuộc bầu cử / LT:次[ci4],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TUYỂN CỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 选举

Từ 选举 nghĩa là gì?

Từ ghép 选举 (xuǎnjǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Bầu cử / cuộc bầu cử / LT:次[ci4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TUYỂN CỬ.

Từ 选举 đọc pinyin như thế nào?

Từ 选举 có pinyin là xuǎnjǔ (Hán-Việt: TUYỂN CỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 选举 gồm những chữ Hán nào?

Từ 选举 được tạo thành từ 2 chữ: 选 (xuǎn: Chọn lựa); 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động).

Nguồn dữ liệu