Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 选举
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 选举 (xuǎnjǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Bầu cử / cuộc bầu cử / LT:次[ci4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TUYỂN CỬ.
Từ 选举 có pinyin là xuǎnjǔ (Hán-Việt: TUYỂN CỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 选举 được tạo thành từ 2 chữ: 选 (xuǎn: Chọn lựa); 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động).