Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 选手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 选手 (xuǎnshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Vận động viên / thí sinh", âm Hán-Việt là TUYỂN THỦ.
Từ 选手 có pinyin là xuǎnshǒu (Hán-Việt: TUYỂN THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 选手 được tạo thành từ 2 chữ: 选 (xuǎn: Chọn lựa); 手 (shǒu: Tay).