Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 选择

Từ ghép: 选择 xuǎnzé

选择
Nghĩa tiếng Việt
Chọn; chọn lựa / lựa chọn; phương án; thay thế
Âm Hán-Việt
TUYỂN TRẠCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 选择

Từ 选择 nghĩa là gì?

Từ ghép 选择 (xuǎnzé) có nghĩa tiếng Việt là "Chọn; chọn lựa / lựa chọn; phương án; thay thế", âm Hán-Việt là TUYỂN TRẠCH.

Từ 选择 đọc pinyin như thế nào?

Từ 选择 có pinyin là xuǎnzé (Hán-Việt: TUYỂN TRẠCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 选择 gồm những chữ Hán nào?

Từ 选择 được tạo thành từ 2 chữ: 选 (xuǎn: Chọn lựa); 择 (zé: Lựa chọn, tuyển trạch).

Nguồn dữ liệu