Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 通红

Từ ghép: 通红 tōnghóng

通红
Nghĩa tiếng Việt
Rất đỏ / đỏ khắp / mặt đỏ (đỏ đậm)
Âm Hán-Việt
THÔNG HỒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 通红

Từ 通红 nghĩa là gì?

Từ ghép 通红 (tōnghóng) có nghĩa tiếng Việt là "Rất đỏ / đỏ khắp / mặt đỏ (đỏ đậm)", âm Hán-Việt là THÔNG HỒNG.

Từ 通红 đọc pinyin như thế nào?

Từ 通红 có pinyin là tōnghóng (Hán-Việt: THÔNG HỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 通红 gồm những chữ Hán nào?

Từ 通红 được tạo thành từ 2 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 红 (hóng: Màu đỏ).

Nguồn dữ liệu