Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 通行

Từ ghép: 通行 tōngxíng

通行
Nghĩa tiếng Việt
Đi qua; thông qua / được sử dụng chung
Âm Hán-Việt
THÔNG HÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 通行

Từ 通行 nghĩa là gì?

Từ ghép 通行 (tōngxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Đi qua; thông qua / được sử dụng chung", âm Hán-Việt là THÔNG HÀNH.

Từ 通行 đọc pinyin như thế nào?

Từ 通行 có pinyin là tōngxíng (Hán-Việt: THÔNG HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 通行 gồm những chữ Hán nào?

Từ 通行 được tạo thành từ 2 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).

Nguồn dữ liệu