Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 逻辑

Từ ghép: 逻辑 luóji

逻辑
Nghĩa tiếng Việt
Logic (từ mượn)
Âm Hán-Việt
LẠ TẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 逻辑

Từ 逻辑 nghĩa là gì?

Từ ghép 逻辑 (luóji) có nghĩa tiếng Việt là "Logic (từ mượn)", âm Hán-Việt là LẠ TẬP.

Từ 逻辑 đọc pinyin như thế nào?

Từ 逻辑 có pinyin là luóji (Hán-Việt: LẠ TẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 逻辑 gồm những chữ Hán nào?

Từ 逻辑 được tạo thành từ 2 chữ: 逻 (luó: tuần tra, kiểm tra;); 辑 (jí: thu thập, thu thập;).

Nguồn dữ liệu