Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 避免

Từ ghép: 避免 bìmiǎn

避免
Nghĩa tiếng Việt
Ngăn chặn / ngăn ngừa / tránh / kiêng cữ
Âm Hán-Việt
TỊ MIỄN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 避免

Từ 避免 nghĩa là gì?

Từ ghép 避免 (bìmiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Ngăn chặn / ngăn ngừa / tránh / kiêng cữ", âm Hán-Việt là TỊ MIỄN.

Từ 避免 đọc pinyin như thế nào?

Từ 避免 có pinyin là bìmiǎn (Hán-Việt: TỊ MIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 避免 gồm những chữ Hán nào?

Từ 避免 được tạo thành từ 2 chữ: 避 (bì: Tránh né, tị nạn); 免 (miǎn: Miễn: miễn, tránh khỏi).

Nguồn dữ liệu