Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 那么

Từ ghép: 那么 nàme

那么
Nghĩa tiếng Việt
Như vậy / theo cách đó / hoặc là / quá / rất nhiều / khoảng / nếu vậy
Âm Hán-Việt
NA MA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 那么

Từ 那么 nghĩa là gì?

Từ ghép 那么 (nàme) có nghĩa tiếng Việt là "Như vậy / theo cách đó / hoặc là / quá / rất nhiều / khoảng / nếu vậy", âm Hán-Việt là NA MA.

Từ 那么 đọc pinyin như thế nào?

Từ 那么 có pinyin là nàme (Hán-Việt: NA MA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 那么 gồm những chữ Hán nào?

Từ 那么 được tạo thành từ 2 chữ: 那 (nà: Kia, Đó); 么 (me: Gì (String)).

Nguồn dữ liệu