Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 那边

Từ ghép: 那边 nàbian

那边
Nghĩa tiếng Việt
Đằng kia / ở đằng đó
Âm Hán-Việt
NA BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 那边

Từ 那边 nghĩa là gì?

Từ ghép 那边 (nàbian) có nghĩa tiếng Việt là "Đằng kia / ở đằng đó", âm Hán-Việt là NA BIÊN.

Từ 那边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 那边 có pinyin là nàbian (Hán-Việt: NA BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 那边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 那边 được tạo thành từ 2 chữ: 那 (nà: Kia, Đó); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu