Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 那边
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 那边 (nàbian) có nghĩa tiếng Việt là "Đằng kia / ở đằng đó", âm Hán-Việt là NA BIÊN.
Từ 那边 có pinyin là nàbian (Hán-Việt: NA BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 那边 được tạo thành từ 2 chữ: 那 (nà: Kia, Đó); 边 (biān: Phía, biên, bên).