Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 邻居

Từ ghép: 邻居 línjū

邻居
Nghĩa tiếng Việt
Hàng xóm / sát vách / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
LÂN CƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 邻居

Từ 邻居 nghĩa là gì?

Từ ghép 邻居 (línjū) có nghĩa tiếng Việt là "Hàng xóm / sát vách / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LÂN CƯ.

Từ 邻居 đọc pinyin như thế nào?

Từ 邻居 có pinyin là línjū (Hán-Việt: LÂN CƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 邻居 gồm những chữ Hán nào?

Từ 邻居 được tạo thành từ 2 chữ: 邻 (lín: Hàng xóm, lân cận); 居 (jū: Ở, cư trú).

Nguồn dữ liệu