Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 部位
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 部位 (bùwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)", âm Hán-Việt là BỘ VỊ.
Từ 部位 có pinyin là bùwèi (Hán-Việt: BỘ VỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 部位 được tạo thành từ 2 chữ: 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)); 位 (wèi: Vị (lượng từ kính trọng)).