Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 酒鬼

Từ ghép: 酒鬼 jiǔguǐ

酒鬼
Nghĩa tiếng Việt
Kẻ say rượu
Âm Hán-Việt
TỬU QUỶ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 酒鬼

Từ 酒鬼 nghĩa là gì?

Từ ghép 酒鬼 (jiǔguǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Kẻ say rượu", âm Hán-Việt là TỬU QUỶ.

Từ 酒鬼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 酒鬼 có pinyin là jiǔguǐ (Hán-Việt: TỬU QUỶ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 酒鬼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 酒鬼 được tạo thành từ 2 chữ: 酒 (jiǔ: Rượu); 鬼 (guǐ: Quỷ: linh hồn).

Nguồn dữ liệu