Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 采取

Từ ghép: 采取 cǎiqǔ

采取
Nghĩa tiếng Việt
Áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động) / thực hiện
Âm Hán-Việt
THÁI THỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 采取

Từ 采取 nghĩa là gì?

Từ ghép 采取 (cǎiqǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động) / thực hiện", âm Hán-Việt là THÁI THỦ.

Từ 采取 đọc pinyin như thế nào?

Từ 采取 có pinyin là cǎiqǔ (Hán-Việt: THÁI THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 采取 gồm những chữ Hán nào?

Từ 采取 được tạo thành từ 2 chữ: 采 (cǎi: thu thập, thu thập;); 取 (qǔ: Thủ: lấy, rút).

Nguồn dữ liệu